Dịch

flamenco

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/flaˈmenko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thuộc vùng Flanderstính từFlemish
  2. Thuộc flamencotính từflamenco
  3. Láo xược, xấc xượctính từinsolent, cheeky
  4. Người Flandersdanh từFleming, a Flemish person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flamencoDạng gốc (base form)
  2. flamencasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. flamencosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. flamencaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

bailar flamencoNhảy điệu flamenco
baile flamencoĐiệu múa flamenco
cantar flamencoHát flamenco
flamenco enanodanh từChim hồng hạc nhỏ hơn
flamenco comúnHồng hạc lớn
flamenco chicodanh từChim hồng hạc nhỏ hơn
flamenco andinodanh từChim hồng hạc Andean
flamenco australdanh từHồng hạc Chile

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Chim hồng hạc
  1. flamingo (bird)

Ví dụ

  • .Flamenco ăn tảo.
  • ¿ ?Flamenco có phải là loài chim có chân dài không?
  • .Flamenco là một thể loại âm nhạc đặc trưng của Tây Ban Nha.

AI