flamenco
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/flaˈmenko/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thuộc vùng Flanderstính từFlemish
- Thuộc flamencotính từflamenco
- Láo xược, xấc xượctính từinsolent, cheeky
- Người Flandersdanh từFleming, a Flemish person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bailar flamenco | Nhảy điệu flamenco | |
| baile flamenco | Điệu múa flamenco | |
| cantar flamenco | Hát flamenco | |
| flamenco enanodanh từ | danh từ | Chim hồng hạc nhỏ hơn |
| flamenco común | Hồng hạc lớn | |
| flamenco chicodanh từ | danh từ | Chim hồng hạc nhỏ hơn |
| flamenco andinodanh từ | danh từ | Chim hồng hạc Andean |
| flamenco australdanh từ | danh từ | Hồng hạc Chile |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Chim hồng hạc
- flamingo (bird)
Họ từ (word family)
cùng gốc flamencoVí dụ
- .Flamenco ăn tảo.
- ¿ ?Flamenco có phải là loài chim có chân dài không?
- .Flamenco là một thể loại âm nhạc đặc trưng của Tây Ban Nha.