Dịch

flamígero

C2tính từ (adjective)
/flaˈmixeɾo/

Nghĩa chính

  1. Rực lửa, hình ngọn lửatính từflaming, blazing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flamígeroDạng gốc (base form)
  2. flamígerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. flamígerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. flamígeraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Cổng vòm này là nét tiêu biểu cho phong cách Gothic rực lửa.
  • .Huy hiệu thể hiện hình ảnh cách điệu của một con công rực lửa.
  • XXI, .Ở giữa thế kỷ 21, vẫn tồn tại nhiều tác phẩm nghệ thuật phong cách rực lửa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rực lửa

Ngôn ngữ khác

AI