flamígero
C2tính từ (adjective)
/flaˈmixeɾo/
Nghĩa chính
- Rực lửa, hình ngọn lửatính từflaming, blazing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flamígeroDạng gốc (base form)
- flamígerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- flamígerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- flamígeraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Cổng vòm này là nét tiêu biểu cho phong cách Gothic rực lửa.
- .Huy hiệu thể hiện hình ảnh cách điệu của một con công rực lửa.
- XXI, .Ở giữa thế kỷ 21, vẫn tồn tại nhiều tác phẩm nghệ thuật phong cách rực lửa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rực lửa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh