Dịch

standard

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. tiêu chuẩn, chuẩn mực, mứcdanh từB2A level of quality, requirement, or rule used as a basis for evaluation.
  2. tiêu chuẩn, thông thường, mặc địnhtính từB2Regular, normal, or matching a required pattern.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. standardDạng gốc (base form)
  2. standardsSố nhiều (plural)
  3. most standardSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • below (the) standarddưới (mức) chuẩnThe quality of the image was below the standard I had hoped for.Chất lượng hình ảnh thấp hơn mức chuẩn tôi mong đợi.
  • to a… standardđến mức chuẩn…The work was done to a professional standard.Công việc được thực hiện đến mức chuẩn chuyên nghiệp.
  • by… standardstheo tiêu chuẩn…It was a simple meal by Eddie's standards.Đó là một bữa ăn đơn giản theo tiêu chuẩn của Eddie.
  • below… standardsdưới tiêu chuẩn…His latest film is well below his usual standards.Bộ phim mới nhất của anh ấy thấp hơn nhiều so với tiêu chuẩn thường ngày.
  • as standardlà tiêu chuẩnFront airbags come as standard on all models.Túi khí phía trước là tiêu chuẩn trên tất cả các mẫu xe.

Cụm từ (phrase)

gold standarddanh từBản vị vàng, kim bản vị
high standardTiêu chuẩn cao
living standarddanh từMức sống
meet the standardĐáp ứng tiêu chuẩn
set a standardĐặt ra tiêu chuẩn
standard of livingdanh từMức sống
meet a standardĐạt tiêu chuẩn
standard equipmentTrang thiết bị tiêu chuẩn

25 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 21
Thán từ (interjection) 1
Thân đứng
  1. Thân đứng, mọc đứngGrowing alone as a free-standing plant; not trained on a post etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chuẩn
Đạt chuẩn
Tiêu chuẩn

Nguồn gốc (etymology)

stand-er

  1. từ tiếng Anh trung đạistandard
  2. từ tiếng Pháp cổestandart“gathering place, battle flag”
  3. từ tiếng Frank*standahard

Ví dụ

  • , .Đây là mẫu tiêu chuẩn, nhưng chúng tôi cung cấp nhiều tùy chọn tùy biến khác nhau.
  • .Bạn phải học tiếng Anh tiêu chuẩn.
  • ;— , , , […].Có những phụ nữ không thể tự mình phát triển độc lập như những cây thân đứng; đối với họ, sự nương tựa và che chở từ một bức tường, một hàng rào hay một cây cọc là điều tuyệt đối cần thiết.

AI