Dịch

meet a standard

UK/ˈmiːt ə ˈstændəd/US/ˈmit ə ˈstændɚd/

Nghĩa chính

  1. Đạt tiêu chuẩn

Ví dụ

  • .Sản phẩm không đạt tiêu chuẩn an toàn.

AI