Nghĩa chính
- Bản vị vàng, kim bản vịdanh từA monetary system where the value of circulating money is linked to the value of gold.
- Điểm chuẩn cao nhất hoặc đáng tin cậy nhất mà tất cả những tiêu chuẩn khác trong một danh mục được đánh giá hoặc đo lườngdanh từThe highest or most reliable benchmark against which all others in a category are judged or measured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gold standardDạng gốc (base form)
- gold standardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perfect gold standard testdanh từ | danh từ | Thử nghiệm đo giá trị nhị phân mà không có lỗi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .