off
A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)giới từ (preposition)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 34 nghĩa- xa, rời khỏi, đi xatrạng từA1không so sánh (not comparable)Moving in a direction away from the speaker or another reference point.
- tắt, ngừng, không còntrạng từA1không so sánh (not comparable)No longer operating, in use, or existing.
- cởi ra, tháo ra, tách ratrạng từA1không so sánh (not comparable)Removed, detached, or separated from something attached.
- bị hủy, không diễn ratính từA2đứng sau động từ nối (predicative)Cancelled or no longer going to happen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- off (with sb)hỗn (với ai)
- off sbgiết ai
Cụm động từ (phrasal verb)
34 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 17
Giới từ (preposition) 12
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Ở hậu trường
- không so sánh (not comparable)Ở hậu trường, ngoài sân khấuOffstage.
Xuất hiện ở từ khác
- awayđồng nghĩacũng mang nghĩa rời đi hoặc tách ra
- ofdễ nhầm'Off' mang nghĩa rời đi, tắt hoặc tách khỏi, và được phát âm là /ɒf/ với âm 'f' rõ ràng, khác với âm 'v' của 'of'.
- ontrái nghĩaĐối lập với on trong nghĩa thiết bị đang bật.
- ontodễ nhầm, trái nghĩa'off' là nghĩa ngược, chỉ rời khỏi bề mặt.
- outdễ nhầmOff thường nhấn mạnh việc tắt hoặc ngừng; out còn có nghĩa ra khỏi giới hạn, không dùng được hoặc bị loại.
Họ từ (word family)
cùng gốc offNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiof
- từ tiếng Anh cổof
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ab
Cùng gốc (doublet)of
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta lái xe phóng đi trong một làn khói mù mịt.
- .Làm ơn tắt đèn khi rời đi.
- .Hãy cởi quần áo của bạn ra để tôi có thể kiểm tra bạn.