Dịch

off

A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)giới từ (preposition)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 34 nghĩa
  1. xa, rời khỏi, đi xatrạng từA1không so sánh (not comparable)Moving in a direction away from the speaker or another reference point.
  2. tắt, ngừng, không còntrạng từA1không so sánh (not comparable)No longer operating, in use, or existing.
  3. cởi ra, tháo ra, tách ratrạng từA1không so sánh (not comparable)Removed, detached, or separated from something attached.
  4. bị hủy, không diễn ratính từA2đứng sau động từ nối (predicative)Cancelled or no longer going to happen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. offNguyên thể (infinitive)
  2. offsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. offedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. offingPhân từ I (present participle)
  5. more offSo sánh hơn (comparative)
  6. most offSo sánh nhất (superlative)
  7. offerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • off (with sb)hỗn (với ai)
  • off sbgiết ai

34 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 17
Giới từ (preposition) 12
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Ở hậu trường
  1. không so sánh (not comparable)Ở hậu trường, ngoài sân khấuOffstage.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiof
  2. từ tiếng Anh cổof
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ab

Cùng gốc (doublet)of

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ta lái xe phóng đi trong một làn khói mù mịt.
  • .Làm ơn tắt đèn khi rời đi.
  • .Hãy cởi quần áo của bạn ra để tôi có thể kiểm tra bạn.

AI