跑
HSK1
Hay gặppǎo
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- chạyđộng từTo move rapidly on foot, faster than walking.
- chạy trốn, bỏ trốnđộng từTo leave a place quickly to escape danger or capture.
- chạy vạy, bôn bađộng từTo travel around to handle affairs or run errands.
- rò rỉ, bay hơiđộng từFor gas or liquid to escape or evaporate through a gap.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
跑
pǎo
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)12 nét
run, flee, leave in hurryCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Mất
- Mất, đi(verb complement) away
- Mất, khỏioff
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bạn chạy.
- 。Bạn chạy.
- !Chạy!