Dịch

跑

HSK1
Hay gặp
pǎo

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. chạyđộng từTo move rapidly on foot, faster than walking.
  2. chạy trốn, bỏ trốnđộng từTo leave a place quickly to escape danger or capture.
  3. chạy vạy, bôn bađộng từTo travel around to handle affairs or run errands.
  4. rò rỉ, bay hơiđộng từFor gas or liquid to escape or evaporate through a gap.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

跑
pǎo
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)12 nét
run, flee, leave in hurry

Cụm từ (phrase)

慢跑Chạy chậm
赛跑Chạy thi
跑步Chạy bộ
跑腿Chạy việc vặt
逃跑Chạy trốn
长跑Chạy cự ly dài
跑马Đua ngựa
乱跑Chạy lung tung

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Mất
  1. Mất, đi(verb complement) away
  2. Mất, khỏioff

Ví dụ

  • 。Bạn chạy.
  • 。Bạn chạy.
  • !Chạy!

AI