Dịch

running

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɹʌniŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. chạy bộ, môn chạy bộdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of running as a form of exercise or sport.
  2. đang chạyđộng từA2Moving or advancing at a run.
  3. liên tục, liên tiếptính từB1không so sánh (not comparable)Continuous, ongoing, or happening in a sequence.
  4. liên tiếptrạng từB1không so sánh (not comparable)Consecutively; in a row.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. runningDạng gốc (base form)
  2. runningsSố nhiều (plural)

14 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 5
Giới từ (preposition) 1
Liền nét
  1. không so sánh (not comparable)Liền nét, trôi chảyFlowing; easy; cursive.

Ví dụ

  • , […]Do đó, hỏa lực liên tục được duy trì và kẻ thù không có bất kỳ khoảng trống nào để giữ súng an toàn […]
  • .Anh ấy đã giành danh hiệu này trong ba năm liên tiếp.
  • một chiếc mũi đang chảy nước

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Liên tiếp
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI