running
A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- chạy bộ, môn chạy bộdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of running as a form of exercise or sport.
- đang chạyđộng từA2Moving or advancing at a run.
- liên tục, liên tiếptính từB1không so sánh (not comparable)Continuous, ongoing, or happening in a sequence.
- liên tiếptrạng từB1không so sánh (not comparable)Consecutively; in a row.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- runningDạng gốc (base form)
- runningsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 5
Giới từ (preposition) 1
Liền nét
- không so sánh (not comparable)Liền nét, trôi chảyFlowing; easy; cursive.
Ví dụ
- , […]Do đó, hỏa lực liên tục được duy trì và kẻ thù không có bất kỳ khoảng trống nào để giữ súng an toàn […]
- .Anh ấy đã giành danh hiệu này trong ba năm liên tiếp.
- một chiếc mũi đang chảy nước