Nghĩa chính
- Lỏngtính từFluid; readily flowing.
- Chảy nướctính từLiable to run or drip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| runny nosedanh từ | danh từ | Sổ mũi, chảy nước mũi, viêm mũi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc runnyVí dụ
- sổ mũi
- .Anh ấy bị sổ mũi.
- .Cô ấy bị sổ mũi.