Dịch

gelatinous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống thạch, dẻotính từJelly-like.
  2. Thuộc gelatintính từOf or referring to gelatin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gelatinousDạng gốc (base form)
  2. more gelatinousSo sánh hơn (comparative)
  3. most gelatinousSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

gelatin-ous

  1. mượn từ tiếng Phápgélatineux

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • star-fishes, , , , , .Trong một số loài sao biển, các chỗ lõm nhỏ trong lớp sắc tố bao quanh dây thần kinh được lấp đầy, như mô tả của tác giả vừa trích dẫn, bằng chất gelatin trong suốt, và phần này nhô ra ngoài với bề mặt lồi, giống như giác mạc ở các loài động vật bậc cao.
  • Wharton's , .Dây rốn chứa thạch Wharton, một chất gelatin giúp bảo vệ các mạch máu bên trong và hoạt động như một mô liên kết nhầy.
  • . . . , .Winston rã rời vì mệt mỏi. Gelatinous là từ chính xác. Nó tự nhiên hiện ra trong đầu anh. Cơ thể anh dường như không chỉ có sự yếu ớt của thạch, mà còn cả độ trong suốt của nó.

AI