Dịch

liquid

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chất lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance that is flowing, and keeping no shape, such as water; a substance of which the molecules, while not tending to separate from one another like those of a gas, readily change their relative position, and which therefore retains no definite shape, except that determined by the containing receptacle; an inelastic fluid.
  2. Âm lỏng, phụ âm lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a class of consonant sounds that includes l and r.
  3. Lỏngtính từFlowing freely like water; fluid; not solid and not gaseous; composed of particles that move freely among each other on the slightest pressure.
  4. Dễ thanh khoản, dễ chuyển thành tiền mặttính từEasily sold or disposed of without losing value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liquidDạng gốc (base form)
  2. liquidsSố nhiều (plural)
  3. more liquidSo sánh hơn (comparative)
  4. most liquidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

clear liquidChất lỏng trong suốt
liquid assetsTài sản thanh khoản
liquid crystaldanh từTinh thể lỏng
liquid dietdanh từChế độ ăn lỏng
liquid nitrogendanh từNitơ lỏng
liquid soapdanh từXà phòng lỏng
liquid waterdanh từNước như một chất ở trạng thái lỏng. Tương phản nước đá, hơi nước
liquid rocketdanh từTên lửa sử dụng nhiên liệu lỏng

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Có tính thanh khoản cao
  1. Có tính thanh khoản cao, dễ mua bánHaving sufficient trading activity to make buying or selling easy.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chất lỏng
Lỏng
Trong suốt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiliquide
  2. từ tiếng Pháp cổliquide
  3. từ tiếng Latinhliquidus“fluid, liquid, moist”

Cùng gốc (doublet)liquidus

Ví dụ

  • .Một chất lỏng có thể đóng băng để trở thành chất rắn hoặc bay hơi thành chất khí.
  • . , (, ), (, ) (, ) .Nhiều tên riêng nữ được xem là êm tai. Việc tên nào êm tai hay không nhất thiết mang tính chủ quan, nhưng có thể cho rằng những cái tên chứa âm môi (b, m), âm xuýt (s, sh) và âm lỏng (l, r) dễ êm tai hơn những tên không có.
  • một giai điệu êm dịu

AI