Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chất lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance that is flowing, and keeping no shape, such as water; a substance of which the molecules, while not tending to separate from one another like those of a gas, readily change their relative position, and which therefore retains no definite shape, except that determined by the containing receptacle; an inelastic fluid.
- Âm lỏng, phụ âm lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a class of consonant sounds that includes l and r.
- Lỏngtính từFlowing freely like water; fluid; not solid and not gaseous; composed of particles that move freely among each other on the slightest pressure.
- Dễ thanh khoản, dễ chuyển thành tiền mặttính từEasily sold or disposed of without losing value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liquidDạng gốc (base form)
- liquidsSố nhiều (plural)
- more liquidSo sánh hơn (comparative)
- most liquidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear liquid | Chất lỏng trong suốt | |
| liquid assets | Tài sản thanh khoản | |
| liquid crystaldanh từ | danh từ | Tinh thể lỏng |
| liquid dietdanh từ | danh từ | Chế độ ăn lỏng |
| liquid nitrogendanh từ | danh từ | Nitơ lỏng |
| liquid soapdanh từ | danh từ | Xà phòng lỏng |
| liquid waterdanh từ | danh từ | Nước như một chất ở trạng thái lỏng. Tương phản nước đá, hơi nước |
| liquid rocketdanh từ | danh từ | Tên lửa sử dụng nhiên liệu lỏng |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Có tính thanh khoản cao
- Có tính thanh khoản cao, dễ mua bánHaving sufficient trading activity to make buying or selling easy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc liquidNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiliquide
- từ tiếng Pháp cổliquide
- từ tiếng Latinhliquidus“fluid, liquid, moist”
Cùng gốc (doublet)liquidus
Ví dụ
- .Một chất lỏng có thể đóng băng để trở thành chất rắn hoặc bay hơi thành chất khí.
- . , (, ), (, ) (, ) .Nhiều tên riêng nữ được xem là êm tai. Việc tên nào êm tai hay không nhất thiết mang tính chủ quan, nhưng có thể cho rằng những cái tên chứa âm môi (b, m), âm xuýt (s, sh) và âm lỏng (l, r) dễ êm tai hơn những tên không có.
- một giai điệu êm dịu