Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
flowy
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
f
l
əʊ
i
/
US
/ˈ
f
l
oʊ
i
/
Nghĩa chính
1
Chảy; có khả năng chảy
tính từ
Flowing; able to flow.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
flowy
Dạng gốc
(base form)
flow
ier
So sánh hơn
(comparative)
flow
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
In
her
flowy
skirt
,
with
her
flowy
hair
,
bare
feet
,
and
still
the
single
eyebrow
,
she
reads
a
poem
that
sounds
like
it
came
straight
from
English
class
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
liquid
fluxive
Nguồn gốc
(etymology)
flow
+
-y
AI
1
Chảy
1
Chảy
1
Chảy