Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fluxive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chảy; thiếu sự vững chắc
tính từ
flowing; lacking solidity
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fluent
runny
Ví dụ
Their
arguments
are
as
fluxive
as
liquor
spilt
upon
a
table
,
which
with
your
finger
you
may
drain
as
you
will
.
Nguồn gốc
(etymology)
flux
+
-ive
AI
1
Chảy
1
Chảy
1
Chảy