Dịch

flux

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tình trạng không ổn địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of flowing; a continuous moving on or passing by, as of a flowing stream.
  2. Sự biến động liên tục, sự thay đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of ongoing change.
  3. Tra chất trợ dungđộng từngoại động từ (transitive)To use flux on.
  4. Chảy, luôn biến đổi, không ổn địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Flowing; unstable; inconstant; variable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fluxNguyên thể (infinitive)
  2. fluxesSố nhiều (plural)
  3. fluxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fluxingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

constant fluxSự thay đổi không ngừng
in a state of fluxTrong tình trạng biến động liên tục
in fluxLuôn biến đổi
luminous fluxdanh từQuang thông
magnetic fluxdanh từTừ thông
state of fluxdanh từTình trạng dễ bị thay đổi
-fluxhậu tốCó hoặc liên quan đến bản dạng giới hoặc khuynh hướng tình dục dao động về cường độ hoặc giữa nhiều lựa chọn
gold-fluxdanh từThủy tinh Aventurine

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Chất trợ dung
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical agent for cleaning metal prior to soldering or welding.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổflux
  2. từ tiếng Latinhfluxus“flow”

Ví dụ

  • […] , .Do dòng chảy liên tục của chất lỏng, phần lớn lượng dịch bị tống xuất ra khỏi cơ thể.
  • .Lịch trình hiện đang có sự thay đổi.
  • .Cần phải dùng chất trợ dung khi hàn, nếu không lớp oxit trên kim loại sẽ cản trở mối hàn kết dính tốt.

AI