Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tình trạng không ổn địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of flowing; a continuous moving on or passing by, as of a flowing stream.
- Sự biến động liên tục, sự thay đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of ongoing change.
- Tra chất trợ dungđộng từngoại động từ (transitive)To use flux on.
- Chảy, luôn biến đổi, không ổn địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Flowing; unstable; inconstant; variable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constant flux | Sự thay đổi không ngừng | |
| in a state of flux | Trong tình trạng biến động liên tục | |
| in flux | Luôn biến đổi | |
| luminous fluxdanh từ | danh từ | Quang thông |
| magnetic fluxdanh từ | danh từ | Từ thông |
| state of fluxdanh từ | danh từ | Tình trạng dễ bị thay đổi |
| -fluxhậu tố | hậu tố | Có hoặc liên quan đến bản dạng giới hoặc khuynh hướng tình dục dao động về cường độ hoặc giữa nhiều lựa chọn |
| gold-fluxdanh từ | danh từ | Thủy tinh Aventurine |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Chất trợ dung
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical agent for cleaning metal prior to soldering or welding.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fluxNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổflux
- từ tiếng Latinhfluxus“flow”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] , .Do dòng chảy liên tục của chất lỏng, phần lớn lượng dịch bị tống xuất ra khỏi cơ thể.
- .Lịch trình hiện đang có sự thay đổi.
- .Cần phải dùng chất trợ dung khi hàn, nếu không lớp oxit trên kim loại sẽ cản trở mối hàn kết dính tốt.