Nghĩa chính
- Ứ trệ máu, ngưng trệ tuần hoàndanh từkhông đếm được (uncountable)A slackening or arrest of the blood current, due not to a lessening of the heart’s beat, but to some abnormal resistance of the capillary walls.
- Sự đình trệ, sự bất độngdanh từkhông đếm được (uncountable)Inactivity; a freezing, or state of motionlessness.
- Trạng thái đông lạnh bảo tồndanh từkhông đếm được (uncountable)A technology allowing something to be artificially frozen in time, so that it does not age or change.
- Đoạn thánh vịnhdanh từkhông đếm được (uncountable)One of the sections of a cathisma or portion of the psalter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stasisDạng gốc (base form)
- stases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -stasishậu tố | hậu tố | Chậm lại, dừng lại |
| stasis lockdanh từ | danh từ | Trạng thái đình chỉ hoặc không hoạt động gây ra |
| venous stasisdanh từ | danh từ | Tĩnh mạch |
| stasis papillomatosisdanh từ | danh từ | Căn bệnh có đặc điểm là tắc nghẽn mãn tính ở các chi, khiến quá trình lưu thông máu bị gián đoạn ở một khu vực cụ thể của cơ thể |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớistasis
- từ tiếng Hy Lạp cổστάσιςstásis
Cùng gốc (doublet)stead
Ví dụ
- , .Công ty của anh ấy được quy mô hóa để tăng trưởng, chứ không phải để trì trệ.
- !Tôi đã ở trạng thái đông lạnh trong bốn mươi năm trước khi tỉnh dậy trên quỹ đạo hành tinh khốn kiếp này!
- , . , , .Bản thể của chúng ta là sự tiến hóa, chứ không phải sự bất động. Khoa học của chúng ta là Không tưởng, Thực tại của chúng ta là Eros, Khát vọng của chúng ta là Cách mạng.
Họ từ (word family)
cùng gốc stasisNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha