Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stasis lock
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
t
æ
- ˈ
l
ɒ
k
/
US
/ˈ
s
t
eɪ
s
ɪ
s
ˈ
l
ɑ
k
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái đình chỉ hoặc không hoạt động gây ra
danh từ
An induced state of suspension or inactivity.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stasis lock
Dạng gốc
(base form)
stasis lock
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tec
had
already
deepened
the
stasis
in
Uru's
cage
to
keep
him
asleep
,
and
now
he
put
the
ship
in
a
stasis
lock
.
AI
1
Trạng thái đình chỉ hoặc không hoạt động gây ra
1
Trạng thái đình chỉ hoặc không hoạt động gây ra
1
Trạng thái đình chỉ hoặc không hoạt động gây ra