Dịch

stead

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Vị trí, vai tròdanh từThe position or function (of someone or something), as taken on by a successor.
  2. Khả năng, vai tròdanh từA place as it relates to a role, service, or ability; capacity.
  3. Địa vị, vị thếdanh từkhông đếm được (uncountable)A relational or circumstantial position; standing.
  4. Tình trạng, hoàn cảnhdanh từđếm được (countable)A place as it relates to situation, circumstance, or status; condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steadDạng gốc (base form)
  2. steadsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in good steadcụm giới từỞ trạng thái hoặc vị trí tích cực
'steadtrạng từThay vào đó là viết tắt của
in one's steadcụm giới từLà người kế vị cho ai đó hoặc một cái gì đó
stand in good steadđộng từCó ích cho ai đó ở thời gian sau
steady onthán từCho biết không cần phải phóng đại hoặc quá mức
instead ofgiới từThay vì
in the stead ofChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Người yêu
  1. One's partner in a romantic relationship.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisted
  2. từ tiếng Anh cổstede
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stadiz“place”

Cùng gốc (doublet)stadstasis

danh từ

Rút gọn từ steady

Ví dụ

  • year’s , .Nếu Daniel Ortega không tự đưa mình vào lá phiếu năm nay một cách bất hợp pháp để tìm kiếm nhiệm kỳ thứ ba, vợ ông có thể đã tranh cử thay ông.
  • , .Anh ta định tạo ra kim cương qua các thí nghiệm của mình, nhưng việc vô tình phát hiện ra các phản ứng hóa học gây nổ cực kỳ bất ngờ đó lại mang lại cho anh ta một công dụng khác.
  • .Không chỉ quy mô quỹ tài trợ hay phạm vi và mức độ liên kết mạng lưới của nó đặt nó ở một vị thế khác biệt so với các tác nhân phi chính phủ khác.

AI