Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Vị trí, vai tròdanh từThe position or function (of someone or something), as taken on by a successor.
- Khả năng, vai tròdanh từA place as it relates to a role, service, or ability; capacity.
- Địa vị, vị thếdanh từkhông đếm được (uncountable)A relational or circumstantial position; standing.
- Tình trạng, hoàn cảnhdanh từđếm được (countable)A place as it relates to situation, circumstance, or status; condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steadDạng gốc (base form)
- steadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in good steadcụm giới từ | cụm giới từ | Ở trạng thái hoặc vị trí tích cực |
| 'steadtrạng từ | trạng từ | Thay vào đó là viết tắt của |
| in one's steadcụm giới từ | cụm giới từ | Là người kế vị cho ai đó hoặc một cái gì đó |
| stand in good steadđộng từ | động từ | Có ích cho ai đó ở thời gian sau |
| steady onthán từ | thán từ | Cho biết không cần phải phóng đại hoặc quá mức |
| instead ofgiới từ | giới từ | Thay vì |
| in the stead of | Chưa có nghĩa |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Người yêu
- One's partner in a romantic relationship.
Họ từ (word family)
cùng gốc steadNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- year’s , .Nếu Daniel Ortega không tự đưa mình vào lá phiếu năm nay một cách bất hợp pháp để tìm kiếm nhiệm kỳ thứ ba, vợ ông có thể đã tranh cử thay ông.
- , .Anh ta định tạo ra kim cương qua các thí nghiệm của mình, nhưng việc vô tình phát hiện ra các phản ứng hóa học gây nổ cực kỳ bất ngờ đó lại mang lại cho anh ta một công dụng khác.
- .Không chỉ quy mô quỹ tài trợ hay phạm vi và mức độ liên kết mạng lưới của nó đặt nó ở một vị thế khác biệt so với các tác nhân phi chính phủ khác.