Nghĩa chính
- Ở trạng thái hoặc vị trí tích cựccụm giới từIn a positive state or position.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stand in good steadđộng từ | động từ | Có ích cho ai đó ở thời gian sau |
Ví dụ
- title-chasing .
- Tom's .
- , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)