Dịch

flow

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈflɵʊ̯/US/ˈfloʊ̯/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. dòng chảy, lưu lượngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The steady, continuous movement of liquid, gas, or a multitude in one direction.
  2. chảy, trôi chảyđộng từB1nội động từ (intransitive)To move continuously and smoothly in one direction like a liquid.
  3. luồng, quá trình, sự trôi chảydanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A continuous sequence of operations or smooth, logical continuity.
  4. trạng thái tập trung cao độdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mental state of deep absorption and focused enjoyment in an activity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. flowNguyên thể (infinitive)
  2. flowsSố nhiều (plural)
  3. flowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. flowingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flow (of sth) (from sth)dòng chảy (của cái gì) (từ cái gì)She tried to stop the flow of blood from the wound.Cô ấy cố cầm dòng máu chảy từ vết thương.
  • flow (of sth) to sthdòng chảy (của cái gì) đến cái gìExercise increases blood flow to the brain.Tập thể dục làm tăng lưu lượng máu đến não.
  • flow (of sth) into sthdòng chảy (của cái gì) vào cái gìa constant flow of tourists into the regiondòng khách du lịch liên tục vào khu vực
  • flow (of sth) through sthdòng chảy (của cái gì) qua cái gìa steady flow of traffic through the citydòng xe lưu thông liên tục qua thành phố
  • flow of sth to sthdòng chảy của cái gì đến cái gìthe flow of goods and services to remote areasdòng hàng hóa và dịch vụ đến các vùng sâu vùng xa
  • flow (down/over sth)chảy (xuống/trên cái gì)

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 9
Luồng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formalization of the idea of the motion of particles in a fluid, as a group action of the real numbers on a set.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dòng chuyển động
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflowe
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflowen
  2. từ tiếng Anh cổflōwan“to flow”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*flōan

Ví dụ

  • I'm setting up event tracking for a pretty standard, multi-step signup flow, and I'm wondering [...]Tôi đang thiết lập theo dõi sự kiện cho một luồng đăng ký nhiều bước khá tiêu chuẩn, và tôi đang thắc mắc [.]
  • The point about flow is that it is enjoyable. As research has shown "the more often athletes experienced flow, the happier they were." But the second is that entering flow actually improves performance.Điểm mấu chốt về trạng thái tập trung là nó mang lại sự thích thú. Như nghiên cứu đã chỉ ra "các vận động viên càng thường xuyên trải nghiệm trạng thái này, họ càng hạnh phúc hơn." Nhưng điều thứ hai là việc bước vào trạng thái này giúp cải thiện hiệu suất.
  • . . , , .Ông Cooke ngay lập tức bắt đầu một bài mắng nhiếc cư dân Asquith vì đã để cho những con đường ở trong tình trạng đầy cát và nhếch nhác nói chung. Ông ta sỉ vả ban quản lý nhà trọ một cách quyết liệt, và với một tràng lời nói tuôn ra lớn đến mức tôi run rẩy vì sợ rằng ông ta sẽ bị nghe thấy từ ngoài hiên.

AI