Dịch

flowering

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thời kỳ ra hoa, mùa hoa nởdanh từThe period of time during which a plant is in flower.
  2. Thời kỳ nở rộ, thời kỳ đỉnh caodanh từThe period of time during which someone or something is at its peak.
  3. Có hoatính từkhông so sánh (not comparable)Of a plant, that produces flowers.
  4. Hoađộng từpresent participle and gerund of flower

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floweringDạng gốc (base form)
  2. floweringsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flowering of sthsự hưng thịnh của cái gì

Cụm từ (phrase)

flowering plantdanh từThực vật có hoa
flowering seasonMùa ra hoa
flowering shrubCây bụi có hoa
flowering teadanh từLoại trà có nguồn gốc từ Trung Quốc bao gồm một bó lá trà khô và một hoặc nhiều bông hoa khô, được tạo ra để trang trí giống như một bông hoa đang nở khi thêm nước nóng vào để ngâm
flowering ashdanh từCây tần bì có nguồn gốc từ Nam Âu và Tây Nam Á, Fraxinus ornus
flowering rushdanh từButomus umbellatus, có nguồn gốc ở lục địa Á-Âu, được coi là loài xâm lấn ở Bắc Mỹ
well floweringdanh từĐồng nghĩa với well dressing
flowering mapledanh từCác loài thực vật thuộc chi Abutilon

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đang nở hoa
  1. không so sánh (not comparable)aflower, in bloom

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Đỗ quyên là thực vật có hoa.
  • .Cây đang trổ hoa.
  • .Cây thường xuân đang ra hoa.

AI