Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thời kỳ ra hoa, mùa hoa nởdanh từThe period of time during which a plant is in flower.
- Thời kỳ nở rộ, thời kỳ đỉnh caodanh từThe period of time during which someone or something is at its peak.
- Có hoatính từkhông so sánh (not comparable)Of a plant, that produces flowers.
- Hoađộng từpresent participle and gerund of flower
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floweringDạng gốc (base form)
- floweringsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flowering of sthsự hưng thịnh của cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flowering plantdanh từ | danh từ | Thực vật có hoa |
| flowering season | Mùa ra hoa | |
| flowering shrub | Cây bụi có hoa | |
| flowering teadanh từ | danh từ | Loại trà có nguồn gốc từ Trung Quốc bao gồm một bó lá trà khô và một hoặc nhiều bông hoa khô, được tạo ra để trang trí giống như một bông hoa đang nở khi thêm nước nóng vào để ngâm |
| flowering ashdanh từ | danh từ | Cây tần bì có nguồn gốc từ Nam Âu và Tây Nam Á, Fraxinus ornus |
| flowering rushdanh từ | danh từ | Butomus umbellatus, có nguồn gốc ở lục địa Á-Âu, được coi là loài xâm lấn ở Bắc Mỹ |
| well floweringdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với well dressing |
| flowering mapledanh từ | danh từ | Các loài thực vật thuộc chi Abutilon |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đang nở hoa
- không so sánh (not comparable)aflower, in bloom
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc floweringVí dụ
- .Đỗ quyên là thực vật có hoa.
- .Cây đang trổ hoa.
- .Cây thường xuân đang ra hoa.