Dịch

floruit

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈflɔːɹʊɪt/US/ˈflɔɹ(j)uɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đã sống, được sử dụng trong tiểu sử để chỉ khoảng thời gian mà một người được biết là đã sống, khi ngày sinh và/hoặc ngày mất không được biếtđộng từlived, used in biographies to indicate a time period during which a person is known to have been alive, when dates of birth and/or death are not known.
  2. Thuở bình sinh (của một người)danh từThe time period during which a person, group, culture, etc. is at its peak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floruitDạng gốc (base form)
  2. floruitsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Mīrā (). 16 . Rajasthan's .
  • Alcimus, 218 . , 418.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhflōruit“he/she/it flourished”

AI