Nghĩa chính
- Đã sống, được sử dụng trong tiểu sử để chỉ khoảng thời gian mà một người được biết là đã sống, khi ngày sinh và/hoặc ngày mất không được biếtđộng từlived, used in biographies to indicate a time period during which a person is known to have been alive, when dates of birth and/or death are not known.
- Thuở bình sinh (của một người)danh từThe time period during which a person, group, culture, etc. is at its peak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floruitDạng gốc (base form)
- floruitsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Mīrā (). 16 . Rajasthan's .
- Alcimus, 218 . , 418.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhflōruit“he/she/it flourished”