Dịch

ebb

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ɛb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nước rútdanh từThe receding movement of the tide.
  2. Sự suy thoái, sự suy giảmdanh từA gradual decline.
  3. Nông, cạntính từlow, shallow
  4. Rút xuống, rút điđộng từnội động từ (intransitive)to flow back or recede

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ebbNguyên thể (infinitive)
  2. ebbsSố nhiều (plural)
  3. ebbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ebbingPhân từ I (present participle)
  5. ebberSo sánh hơn (comparative)
  6. ebbestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ebb (away)giảm dần, yếu dần

Cụm từ (phrase)

at a low ebbcụm giới từỞ điểm thấp; ở trạng thái nghèo nàn; trong tình trạng suy thoái hoặc trầm cảm
ebb and flowdanh từ, động từLên voi xuống chó, thăng trầm
ebb tidedanh từTriều xuống ((cũng) ebb)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Thời kỳ suy thoái
  1. Thời kỳ suy thoái, mức thấpA low state; a state of depression.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự suy thoái
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiebbe
  2. từ tiếng Anh cổebba“ebb, tide”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*abbjā
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiebben
  2. từ tiếng Anh cổebbian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*abbjōn“to ebb”

Ví dụ

  • , .Mọi người từ khắp nơi đến chiêm ngưỡng thủy triều ở Solway, dâng lên lúc triều cường và rút đi lúc nước ròng với tốc độ lớn hơn cả ngựa chạy.
  • hasn’t , , , .Chủ nghĩa công nghiệp không phải là một tập hợp các hoạt động bền vững ở bất kỳ địa điểm cụ thể nào mà là một chu kỳ năng động, gồm cất cánh, đỉnh cao và suy thoái.
  • .Hội họa lúc đó đang ở thời kỳ suy thoái trầm trọng nhất.

AI