Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nước rútdanh từThe receding movement of the tide.
- Sự suy thoái, sự suy giảmdanh từA gradual decline.
- Nông, cạntính từlow, shallow
- Rút xuống, rút điđộng từnội động từ (intransitive)to flow back or recede
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ebb (away)giảm dần, yếu dần
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at a low ebbcụm giới từ | cụm giới từ | Ở điểm thấp; ở trạng thái nghèo nàn; trong tình trạng suy thoái hoặc trầm cảm |
| ebb and flowdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Lên voi xuống chó, thăng trầm |
| ebb tidedanh từ | danh từ | Triều xuống ((cũng) ebb) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Thời kỳ suy thoái
- Thời kỳ suy thoái, mức thấpA low state; a state of depression.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ebbTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiebbe
- từ tiếng Anh cổebba“ebb, tide”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*abbjā
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiebben
- từ tiếng Anh cổebbian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*abbjōn“to ebb”
Ví dụ
- , .Mọi người từ khắp nơi đến chiêm ngưỡng thủy triều ở Solway, dâng lên lúc triều cường và rút đi lúc nước ròng với tốc độ lớn hơn cả ngựa chạy.
- hasn’t , , , .Chủ nghĩa công nghiệp không phải là một tập hợp các hoạt động bền vững ở bất kỳ địa điểm cụ thể nào mà là một chu kỳ năng động, gồm cất cánh, đỉnh cao và suy thoái.
- .Hội họa lúc đó đang ở thời kỳ suy thoái trầm trọng nhất.