Dịch

neap

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lưỡi hoặc cột của xe đẩy hoặc phương tiện khác được kéo bởi hai con vậtdanh từThe tongue or pole of a cart or other vehicle drawn by two animals.
  2. Thủy triều xuốngdanh từA neap tide.
  3. Thấp; thấp nhất; điểm xuống hoặc điểm thấp nhất của thủy triềutính từkhông so sánh (not comparable)Low; lowest; the ebb or lowest point of a tide.
  4. Bẫy (một con tàu) trong vùng nước quá nông để di chuyển, do biên độ thủy triều nhỏ hơn xảy ra trong thời kỳ thủy triều xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To trap (a ship) in water too shallow to move, due to the smaller tidal range occurring in a period of neap tides.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neapNguyên thể (infinitive)
  2. neapsSố nhiều (plural)
  3. neapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. neapingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

neap tidedanh từThủy triều xảy ra ngay sau quý một và quý ba của mặt trăng, khi có ít sự chênh lệch nhất giữa thủy triều lên và thủy triều xuống

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Xác định thủy triều xảy ra ngay sau quý I và quý III của mặt trăng
  1. không so sánh (not comparable)Xác định thủy triều xảy ra ngay sau quý I và quý III của mặt trăng, khi có sự chênh lệch ít nhất giữa thủy triều lên và thủy triều xuốngDesignating a tide which occurs just after the first and third quarters of the moon, when there is the least difference between high tide and low tide.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạineep
  2. từ tiếng Anh cổnēp“scant, lacking”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*nōpiz“narrow”

Ví dụ

  • […] , . , .
  • pushied . : , .
  • 8, , , Keept , , .

AI