Dịch

tide

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thủy triềudanh từThe daily fluctuation in the level of the sea caused by the gravitational influence of the moon and the sun.
  2. Con nước, dòng triềudanh từThe associated flow of water.
  3. Hiện tượng triều, lực triềudanh từAny similar gravitational effect on Earth or other body.
  4. Cuốn theo dòng triều, đẩy trôiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to float with the tide; to drive or carry with the tide or stream.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tideNguyên thể (infinitive)
  2. tidesSố nhiều (plural)
  3. tidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tidingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tide of sthlàn sóng (của cái gì)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Làn sóng
  1. Làn sóng, dòng, luồngA high-volume flow, literal or figurative; a current or flood.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạityde
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitiden
  2. từ tiếng Anh cổtīdan“to happen”

Ví dụ

  • world's .Kênh Bristol có những đợt thủy triều thuộc hàng lớn nhất thế giới.
  • .Rất nhiều gỗ trôi dạt bị sóng triều đưa vào bờ.
  • , .Bên cạnh thủy triều đại dương, còn có hiện tượng triều đất liền với quy mô nhỏ hơn nhiều.

AI