Dịch

influx

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flow inward or into something; a coming in.
  2. Lượng tràn vào, luồng đổ vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which flows or comes in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. influxDạng gốc (base form)
  2. influxesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • influx (of sb/sth) into…sự đổ xô (của ai/cái gì) vào…the influx of wealth into the regionsự đổ xô của tiền bạc vào vùng này

Cụm từ (phrase)

huge influxLượng lớn đổ vào
influx of capitalDòng vốn đổ vào
influx of immigrantsDòng người nhập cư
influx of touristsDòng khách du lịch
massive influxDòng tràn vào ồ ạt
sudden influxDòng đổ vào đột ngột

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ảnh hưởng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ảnh hưởng, uy lựcinfluence; power.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhīnflūxus“inflow; influence”

Ví dụ

  • President’s , .Nhưng bất chấp lời đề nghị của Tổng thống, khó có khả năng một lượng người Na Uy sẽ sớm bắt đầu đến định cư ở Mỹ.
  • , , .Tuy nhiên, lượng lương thực đổ vào vùng Celtic còn lâu mới theo kịp lượng người tiêu thụ tràn vào.
  • Một dòng ân điển không ngừng của Chúa

AI