Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flow inward or into something; a coming in.
- Lượng tràn vào, luồng đổ vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which flows or comes in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- influxDạng gốc (base form)
- influxesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- influx (of sb/sth) into…sự đổ xô (của ai/cái gì) vào…the influx of wealth into the regionsự đổ xô của tiền bạc vào vùng này
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| huge influx | Lượng lớn đổ vào | |
| influx of capital | Dòng vốn đổ vào | |
| influx of immigrants | Dòng người nhập cư | |
| influx of tourists | Dòng khách du lịch | |
| massive influx | Dòng tràn vào ồ ạt | |
| sudden influx | Dòng đổ vào đột ngột |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ảnh hưởng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ảnh hưởng, uy lựcinfluence; power.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc influxNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhīnflūxus“inflow; influence”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- President’s , .Nhưng bất chấp lời đề nghị của Tổng thống, khó có khả năng một lượng người Na Uy sẽ sớm bắt đầu đến định cư ở Mỹ.
- , , .Tuy nhiên, lượng lương thực đổ vào vùng Celtic còn lâu mới theo kịp lượng người tiêu thụ tràn vào.
- Một dòng ân điển không ngừng của Chúa