Dịch

introduction

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Sự giới thiệu, sự ra mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of introducing.
  2. Sự giới thiệu, thư giới thiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A means, such as a personal letter, of presenting one person to another.
  3. Lời mở đầu, phần giới thiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An initial section of a book or article, which introduces the subject material.
  4. Nhập môn, giới thiệu cơ bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A written or oral explanation of what constitutes the basis of an issue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. introductionDạng gốc (base form)
  2. introductionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • introduction to sthlời nói đầu cho cái gìCan you write a brief introduction to the text?Bạn có thể viết một lời nói đầu ngắn cho văn bản này không?
  • introduction by sblời nói đầu của aiThe English edition has an introduction by Herbert Read.Ấn bản tiếng Anh có lời nói đầu của Herbert Read.
  • in an introductiontrong lời nói đầuHis mother is mentioned in the introduction.Mẹ anh ấy được nhắc đến trong lời nói đầu.
  • introduction to sbsự giới thiệu với aiI was hoping to get an introduction to his good-looking colleague.Tôi hy vọng được giới thiệu với đồng nghiệp đẹp trai của anh ấy.
  • introduction of sthsự đưa vào cái gìthe introduction of new manufacturing methodsviệc đưa vào các phương pháp sản xuất mới
  • introduction of sth to…sự đưa cái gì đến…the 1 000th anniversary of the introduction of Christianity to Russiakỷ niệm 1000 năm việc đưa Kitô giáo đến Nga

Ví dụ

  • .Tom không cần giới thiệu
  • , .David cảm thấy hơi choáng váng khi được giới thiệu với Sophie, và không nhớ nổi tên cô ấy.
  • , author's .Cuốn sách này có một lời tựa của một nhà thực vật học nổi tiếng, và một phần giới thiệu của người thầy hướng dẫn tác giả tại đại học.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời mở đầu

Nguồn gốc (etymology)

intro-dūctiō

  1. từ tiếng Anh trung đạiintroduccioun
  2. từ tiếng Pháp cổintroduction
  3. từ tiếng Latinhintrōdūctiōnem

AI