importation
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự nhập khẩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or an instance of importing.
- Sự đưa vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or an instance of carrying or conveying, especially into some system, place, area or country.
- Hàng nhập khẩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is imported; commodities or wares introduced into a country from abroad.
- Sự vay mượn từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a term which consists of formally foreign elements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- importationDạng gốc (base form)
- importationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Định luật logic
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The logical law (P→(Q→R))⇒((P∧Q)→R).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc importationVí dụ
- .Mexico muốn chấm dứt việc nhập khẩu cây trồng biến đổi gen.
- Mexico muốn chấm dứt việc nhập khẩu cây trồng GMO.
- .Nhật Bản đã tăng đáng kể việc nhập khẩu hàng chế tạo.
Xuất hiện ở từ khác
- importđồng nghĩathường dùng để chỉ quá trình hoặc hành động nhập khẩu.