Dịch

importation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nhập khẩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or an instance of importing.
  2. Sự đưa vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or an instance of carrying or conveying, especially into some system, place, area or country.
  3. Hàng nhập khẩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is imported; commodities or wares introduced into a country from abroad.
  4. Sự vay mượn từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a term which consists of formally foreign elements.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. importationDạng gốc (base form)
  2. importationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Định luật logic
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The logical law (P→(Q→R))⇒((P∧Q)→R).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Mexico muốn chấm dứt việc nhập khẩu cây trồng biến đổi gen.
  • Mexico muốn chấm dứt việc nhập khẩu cây trồng GMO.
  • .Nhật Bản đã tăng đáng kể việc nhập khẩu hàng chế tạo.

AI