Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- hàng nhập khẩu, sự nhập khẩudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Goods or services brought into a country from abroad for sale.
- nhập khẩuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To bring goods or services into a country from abroad for sale.
- nhập, nạpđộng từB2ngoại động từ (transitive)To move data or files from one software application or system into another.
- tầm quan trọng, ý nghĩadanh từC1không đếm được (uncountable)The significance or importance of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- import from…hàng nhập khẩu từ…food imports from abroadthực phẩm nhập khẩu từ nước ngoài
- import into/to…hàng nhập khẩu vào…cheap imports into the United Stateshàng nhập khẩu giá rẻ vào Hoa Kỳ
- the import (of sth)ý nghĩa (của việc gì)
- import sthnhập khẩu cái gìThe country has to import most of its raw materials.Nước này phải nhập khẩu hầu hết nguyên liệu thô.
- import sth into/to…nhập khẩu cái gì vào…the cost of importing petroleum products into the countrychi phí nhập khẩu sản phẩm dầu mỏ vào nước này
- import sth (from…) (into/to…)nhập khẩu cái gì (từ…) (vào…)goods imported from Japan into the UShàng hóa nhập khẩu từ Nhật Bản vào Mỹ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| import duty | Thuế nhập khẩu | |
| import goods | Nhập khẩu hàng hóa | |
| import quota | Hạn ngạch nhập khẩu | |
| import restrictions | Các hạn chế nhập khẩu | |
| import tariff | Thuế quan nhập khẩu | |
| parallel importdanh từ | danh từ | Nhập khẩu song song |
| import data | Nhập dữ liệu | |
| import something from something | Nhập khẩu cái gì từ đâu |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Ngoại binh
- đếm được (countable)Ngoại binh, cầu thủ ngoạiA foreigner playing in a sports league.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc importNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiimporten
- từ tiếng Pháp cổemporter
- từ tiếng Latinhimportō“bring in from abroad, import”
động từ, danh từ
- từ tiếng Ýimportare
- từ tiếng Phápimporter
- từ tiếng Latinhimportō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Trump’s 8 50% 1 13% , $5.69 .Tuyên bố ngày 8 tháng 7 của Trump về mức thuế 50% đối với đồng nhập khẩu bắt đầu từ ngày 1 tháng 8 đã khiến giá tăng vọt 13% trong một ngày, đạt mức cao kỷ lục 5,69 đô la mỗi pound.
- .Đó là một vấn đề có tầm quan trọng lớn.
- .Nauru nhập khẩu thực phẩm từ Úc vì hoạt động khai thác phốt phát đã phá hủy đất canh tác.