Dịch

import

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɪm.pɔːt/US/ˈɪm.pɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. hàng nhập khẩu, sự nhập khẩudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Goods or services brought into a country from abroad for sale.
  2. nhập khẩuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To bring goods or services into a country from abroad for sale.
  3. nhập, nạpđộng từB2ngoại động từ (transitive)To move data or files from one software application or system into another.
  4. tầm quan trọng, ý nghĩadanh từC1không đếm được (uncountable)The significance or importance of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. importNguyên thể (infinitive)
  2. importsSố nhiều (plural)
  3. importedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. importingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • import from…hàng nhập khẩu từ…food imports from abroadthực phẩm nhập khẩu từ nước ngoài
  • import into/to…hàng nhập khẩu vào…cheap imports into the United Stateshàng nhập khẩu giá rẻ vào Hoa Kỳ
  • the import (of sth)ý nghĩa (của việc gì)
  • import sthnhập khẩu cái gìThe country has to import most of its raw materials.Nước này phải nhập khẩu hầu hết nguyên liệu thô.
  • import sth into/to…nhập khẩu cái gì vào…the cost of importing petroleum products into the countrychi phí nhập khẩu sản phẩm dầu mỏ vào nước này
  • import sth (from…) (into/to…)nhập khẩu cái gì (từ…) (vào…)goods imported from Japan into the UShàng hóa nhập khẩu từ Nhật Bản vào Mỹ

Cụm từ (phrase)

import dutyThuế nhập khẩu
import goodsNhập khẩu hàng hóa
import quotaHạn ngạch nhập khẩu
import restrictionsCác hạn chế nhập khẩu
import tariffThuế quan nhập khẩu
parallel importdanh từNhập khẩu song song
import dataNhập dữ liệu
import something from somethingNhập khẩu cái gì từ đâu

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Ngoại binh
  1. đếm được (countable)Ngoại binh, cầu thủ ngoạiA foreigner playing in a sports league.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có nghĩa là

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiimporten
  2. từ tiếng Pháp cổemporter
  3. từ tiếng Latinhimportō“bring in from abroad, import”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Ýimportare
  2. từ tiếng Phápimporter
  3. từ tiếng Latinhimportō

Ví dụ

  • Trump’s 8 50% 1 13% , $5.69 .Tuyên bố ngày 8 tháng 7 của Trump về mức thuế 50% đối với đồng nhập khẩu bắt đầu từ ngày 1 tháng 8 đã khiến giá tăng vọt 13% trong một ngày, đạt mức cao kỷ lục 5,69 đô la mỗi pound.
  • .Đó là một vấn đề có tầm quan trọng lớn.
  • .Nauru nhập khẩu thực phẩm từ Úc vì hoạt động khai thác phốt phát đã phá hủy đất canh tác.

AI