Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Giọng nam caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musical range or section higher than bass and lower than alto.
- Ca sĩ nam cao, giọng nam caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person, instrument, or group that performs in the tenor (higher than bass and lower than alto) range.
- Chuông trầm nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lowest tuned in a ring of bells.
- Nam caotính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the tenor part or range.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tenorDạng gốc (base form)
- tenorsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the tenor of sthnội dung chính/tinh thần của cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| general tenor | Tinh thần chung | |
| sing tenor | Hát giọng nam cao | |
| tenor saxophonedanh từ | danh từ | Kèn tenor saxophone |
| tenor drumdanh từ | danh từ | Loại trống có âm vực thấp được sử dụng trong dàn nhạc phương Tây và trong các cuộc diễu hành, chẳng hạn như trong quân đội và trong các cuộc diễu hành |
| tenor horndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với althorn |
| tenor banjodanh từ | danh từ | Loại nhạc cụ có dây nhỏ giống đàn banjo có cổ ngắn, thường có 17 hoặc 19 phím đàn và 4 dây, chơi bằng miếng gảy, có nguồn gốc từ nhạc jazz của Mỹ |
| tenor guitardanh từ | danh từ | Là một loại nhạc cụ có dây nhỏ giống đàn ghi-ta có 4 dây, thường có 4 dây và thân hình đàn ghi-ta bình thường, có nguồn gốc từ nhạc jazz của Mỹ |
| tenor drummerdanh từ | danh từ | Người chơi trống tenor |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Giọng điệu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giọng điệu, sắc tháiTone, as of a conversation.
Họ từ (word family)
cùng gốc tenorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitenour
- từ tiếng Anglo-Normantenour
- từ tiếng Pháp cổtenor“substance, contents, meaning, sense; tenor part in music”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Đại tá Walton, người từng ra sức chặn đứng cuộc trò chuyện vào những lúc nhận thức được giọng điệu của nó, giờ đây vui mừng cùng vị khách chuyển sang những chủ đề khác đứng đắn hơn.
- .Anh ấy có giọng nam cao.
- .Anh ấy bảo mình hát giọng nam cao.