Dịch

tenor

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈtɛnə(ɹ)/nguồnUS/ˈtɛnɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Giọng nam caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musical range or section higher than bass and lower than alto.
  2. Ca sĩ nam cao, giọng nam caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person, instrument, or group that performs in the tenor (higher than bass and lower than alto) range.
  3. Chuông trầm nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lowest tuned in a ring of bells.
  4. Nam caotính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the tenor part or range.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tenorDạng gốc (base form)
  2. tenorsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the tenor of sthnội dung chính/tinh thần của cái gì

Cụm từ (phrase)

general tenorTinh thần chung
sing tenorHát giọng nam cao
tenor saxophonedanh từKèn tenor saxophone
tenor drumdanh từLoại trống có âm vực thấp được sử dụng trong dàn nhạc phương Tây và trong các cuộc diễu hành, chẳng hạn như trong quân đội và trong các cuộc diễu hành
tenor horndanh từĐồng nghĩa với althorn
tenor banjodanh từLoại nhạc cụ có dây nhỏ giống đàn banjo có cổ ngắn, thường có 17 hoặc 19 phím đàn và 4 dây, chơi bằng miếng gảy, có nguồn gốc từ nhạc jazz của Mỹ
tenor guitardanh từLà một loại nhạc cụ có dây nhỏ giống đàn ghi-ta có 4 dây, thường có 4 dây và thân hình đàn ghi-ta bình thường, có nguồn gốc từ nhạc jazz của Mỹ
tenor drummerdanh từNgười chơi trống tenor

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Giọng điệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giọng điệu, sắc tháiTone, as of a conversation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitenour
  2. từ tiếng Anglo-Normantenour
  3. từ tiếng Pháp cổtenor“substance, contents, meaning, sense; tenor part in music”

Ví dụ

  • , , .Đại tá Walton, người từng ra sức chặn đứng cuộc trò chuyện vào những lúc nhận thức được giọng điệu của nó, giờ đây vui mừng cùng vị khách chuyển sang những chủ đề khác đứng đắn hơn.
  • .Anh ấy có giọng nam cao.
  • .Anh ấy bảo mình hát giọng nam cao.

AI