Dịch

tenor

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/teˈnoɾ/

Nghĩa chính

  1. Giọng nam caodanh từtenor
  2. Ý nghĩa, nội dungdanh từsense, meaning

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tenorDạng gốc (base form)
  2. tenoresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tenor altoGiọng nam cao
tenor de coroNam cao dàn hợp xướng
tenor del informeNội dung báo cáo
a tenor decụm giới từaccording tochưa dịch
tenor de óperaChưa có nghĩa
tenor líricoChưa có nghĩa
a este tenorChưa có nghĩa
al tenor deChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chú tôi là một tenor vô song.
  • .Chúng tôi từng có một tenor.
  • .Nội dung của báo cáo khá tiêu cực.

AI