importer
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu, nước nhập khẩudanh từOne who, or that which, imports: especially a person or company importing goods into a country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- importerDạng gốc (base form)
- importersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| net importerdanh từ | danh từ | Quốc gia hoặc tổ chức nhập khẩu nhiều hàng hóa hoặc dịch vụ hơn xuất khẩu trong một khoảng thời gian nhất định |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc importerTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- world's .Ấn Độ là nước nhập khẩu vàng lớn nhất thế giới.
- .Algeria không phải là một nước nhập khẩu dầu.
- .Algeria không phải là một nước nhập khẩu dầu.