Dịch

importer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu, nước nhập khẩudanh từOne who, or that which, imports: especially a person or company importing goods into a country.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. importerDạng gốc (base form)
  2. importersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

net importerdanh từQuốc gia hoặc tổ chức nhập khẩu nhiều hàng hóa hoặc dịch vụ hơn xuất khẩu trong một khoảng thời gian nhất định

Họ từ (word family)

cùng gốc importer

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • world's .Ấn Độ là nước nhập khẩu vàng lớn nhất thế giới.
  • .Algeria không phải là một nước nhập khẩu dầu.
  • .Algeria không phải là một nước nhập khẩu dầu.

AI