Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- xuất khẩuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To sell goods or services to another country.
- hàng xuất khẩu, mặt hàng xuất khẩudanh từB2đếm được (countable)A product or service sold and sent to another country.
- việc xuất khẩu, hoạt động xuất khẩudanh từB2không đếm được (uncountable)The process or business of sending goods to another country for sale.
- xuất, xuất dữ liệuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To save or transfer data from one program or format to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- for exportđể xuất khẩuThen the fruit is packaged for export.Sau đó trái cây được đóng gói để xuất khẩu.
- exports to sthhàng xuất khẩu sang cái gìAustralia wants to increase its agricultural exports to Asia.Úc muốn tăng hàng nông sản xuất khẩu sang châu Á.
- exports (from sth) (to sth)hàng xuất khẩu (từ cái gì) (sang cái gì)exports from the United States to the European Unionhàng xuất khẩu từ Mỹ sang Liên minh châu Âu
- export (sth)xuất khẩu (cái gì)The islands export sugar and fruit.Các đảo này xuất khẩu đường và trái cây.
- export sth (+ adv./prep.)xuất khẩu cái gì (+ adv./prep.)
- export sthxuất cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ban on export | Lệnh cấm xuất khẩu | |
| export earnings | Kim ngạch xuất khẩu | |
| export growth | Tăng trưởng xuất khẩu | |
| export license | Giấy phép xuất khẩu | |
| export market | Thị trường xuất khẩu | |
| export ban | Lệnh cấm xuất khẩu | |
| export file | Xuất tệp tin | |
| export goods | Xuất khẩu hàng hóa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Thuộc về xuất khẩu
- không so sánh (not comparable)Of or relating to exportation or exports.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mang đi
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc export- exporterNhà xuất khẩudanh từ
- exportationHành vi xuất khẩu; hành động vận chuyển hoặc gửi hàng hóa ra nước ngoài hoặc đến một quốc gia khác trong quá trình thương mạidanh từ
- exportersSố nhiều của exporterdanh từC1
- exportinProtein vận chuyển các protein hàng hóa khác từ nhân tế bào đến tế bào chấtdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexportare
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Dầu mỏ là mặt hàng xuất khẩu chính của Ả Rập Xê Út.
- .Việc xuất khẩu cá bị cấm ở quốc gia này.
- [] , .Họ tước đoạt danh dự của một người và trả lại bằng sự đố kỵ.
Xuất hiện ở từ khác
- importtrái nghĩa, dễ nhầmxuất khẩu.