exportation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành vi xuất khẩu; hành động vận chuyển hoặc gửi hàng hóa ra nước ngoài hoặc đến một quốc gia khác trong quá trình thương mạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of exporting; the act of conveying or sending commodities abroad or to another country, in the course of commerce.
- Mặt hàng xuất khẩu; một sự xuất khẩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The commodity exported; an export.
- Hoặc là luật logic ((P∧Q)→R)⇒(P→(Q→R)), hoặc quy tắc thay thế ((P∧Q)→R)⇔(P→(Q→R))danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Either the logical law ((P∧Q)→R)⇒(P→(Q→R)), or the rule of replacement ((P∧Q)→R)⇔(P→(Q→R)).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exportationDạng gốc (base form)
- exportationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động mang một cái gì đó đi hoặc ra khỏi một nơi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of carrying something away or out from a place.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc exportationXuất hiện ở từ khác
- exportđồng nghĩatừ trang trọng hơn chỉ sự xuất khẩu