Dịch

weight

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. cân nặng, khối lượngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the mass that a person or object has, especially when saying how much they weigh.
  2. tầm quan trọng, sức ảnh hưởng, sức nặngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the importance or influence of a person, opinion, event, or consideration.
  3. tạ, tạ tự dodanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a plate, dumbbell, or barbell used for strength training.
  4. gánh nặng, áp lựcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)pressure or a heavy responsibility that someone has to bear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weightNguyên thể (infinitive)
  2. weightsSố nhiều (plural)
  3. weightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weightingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in weightvề trọng lượngIt is about 76 kilos in weight.Nó nặng khoảng 76 ki-lô-gam.
  • by weighttính theo trọng lượngBananas are sold by weight.Chuối được bán tính theo trọng lượng.
  • weight of…trọng lượng là…In the wild, this fish can reach a weight of 5lbs.Trong tự nhiên, loài cá này có thể đạt trọng lượng 5 pound.
  • weight of sb/sthtrọng lượng của ai/cái gìThe pillars have to support the weight of the roof.Các cột phải đỡ trọng lượng của mái nhà.
  • under the weightdưới trọng lượngHe staggered a little under the weight of his backpack.Anh ấy lảo đảo một chút dưới trọng lượng của ba lô.
  • weight (of sth)gánh nặng (của cái gì)

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 7
Trọng số
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variable which multiplies a value for ease of statistical manipulation.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trọng số, mức ưu tiênEmphasis applied to a given criterion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khối lượng

Nguồn gốc (etymology)

weigh-t

  1. từ tiếng Anh trung đạiweight
  2. từ tiếng Anh cổwiht
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wihtiz

Ví dụ

  • .Gần đây tôi tăng cân rồi.
  • " ," ."Ông chắc chắn là một người có tiếng nói ở vùng này," tôi nói.
  • . .Anh ấy đang tập luyện với tạ. Bài tập rèn luyện sức chịu đựng hiện được hiểu là cũng quan trọng không kém gì các bài tập cardio.

AI