Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- cân nặng, khối lượngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the mass that a person or object has, especially when saying how much they weigh.
- tầm quan trọng, sức ảnh hưởng, sức nặngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the importance or influence of a person, opinion, event, or consideration.
- tạ, tạ tự dodanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a plate, dumbbell, or barbell used for strength training.
- gánh nặng, áp lựcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)pressure or a heavy responsibility that someone has to bear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in weightvề trọng lượngIt is about 76 kilos in weight.Nó nặng khoảng 76 ki-lô-gam.
- by weighttính theo trọng lượngBananas are sold by weight.Chuối được bán tính theo trọng lượng.
- weight of…trọng lượng là…In the wild, this fish can reach a weight of 5lbs.Trong tự nhiên, loài cá này có thể đạt trọng lượng 5 pound.
- weight of sb/sthtrọng lượng của ai/cái gìThe pillars have to support the weight of the roof.Các cột phải đỡ trọng lượng của mái nhà.
- under the weightdưới trọng lượngHe staggered a little under the weight of his backpack.Anh ấy lảo đảo một chút dưới trọng lượng của ba lô.
- weight (of sth)gánh nặng (của cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 7
Trọng số
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variable which multiplies a value for ease of statistical manipulation.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trọng số, mức ưu tiênEmphasis applied to a given criterion.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khối lượng
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc weightNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Gần đây tôi tăng cân rồi.
- " ," ."Ông chắc chắn là một người có tiếng nói ở vùng này," tôi nói.
- . .Anh ấy đang tập luyện với tạ. Bài tập rèn luyện sức chịu đựng hiện được hiểu là cũng quan trọng không kém gì các bài tập cardio.