Nghĩa chính
- Có sức nặngđộng từTo be handicapped by an extra burden, as when one rides or runs.
- Có ảnh hưởngđộng từTo have influence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carry weightNguyên thể (infinitive)
- carries weightNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- carried weightQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carrying weightPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- weightkết hợpcó sức nặng, được coi trọng
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Ý kiến của nó thật nặng đô.
- .