Dịch

算

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: toán
suàn

Nghĩa chính

  1. tính, tính ra, tính toánđộng từTo work out an amount or answer by calculation or careful reasoning.
  2. coi là, xem là, tính làđộng từTo regard someone or something as a particular kind, quality, or outcome.
  3. đếm, được tính, có hiệu lực, có sức nặngđộng từTo count a number; in some contexts, to be accepted as valid or to carry weight.
  4. tính vào, kể cả, bao gồmđộng từTo include someone or something in a count or total.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

算
suàntoán
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)14 nét
count, calculate, figure; plan

Cụm từ (phrase)

不算数Không được tính; không có hiệu lực
算上Tính cả
算不上成功Không được coi là thành công
算人数Đếm số người
算作失败Bị coi là thất bại
算出答案Tính ra đáp án
算在内Được tính vào
算开支Tính các khoản chi

Ví dụ

  • ?Bạn định ở lại Brazil bao lâu?
  • 。Dick dự tính tự đi một mình.
  • 。Tôi đang nghĩ đến việc đi Los Angeles.

AI