算
HSK2
Hay gặpHán-Việt: toán
suàn
Nghĩa chính
- tính, tính ra, tính toánđộng từTo work out an amount or answer by calculation or careful reasoning.
- coi là, xem là, tính làđộng từTo regard someone or something as a particular kind, quality, or outcome.
- đếm, được tính, có hiệu lực, có sức nặngđộng từTo count a number; in some contexts, to be accepted as valid or to carry weight.
- tính vào, kể cả, bao gồmđộng từTo include someone or something in a count or total.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
算
suàntoán
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)14 nét
count, calculate, figure; planNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn định ở lại Brazil bao lâu?
- 。Dick dự tính tự đi một mình.
- 。Tôi đang nghĩ đến việc đi Los Angeles.