Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tính toánđộng từngoại động từ (transitive)To determine the value of something or the solution to something by a mathematical process.
- Tính toán, làm tínhđộng từnội động từ (intransitive)To determine values or solutions by a mathematical process; reckon.
- Chiêm đoán, tính toán, dự đoánđộng từTo ascertain or predict by mathematical or astrological computations the time, circumstances, or other conditions of; to forecast or compute the character or consequences of.
- Nhắm vào, thiết kế cho, sắp đặt nhằmđộng từTo adjust for purpose; to adapt by forethought or calculation; to fit or prepare by the adaptation of means to an end.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calculateNguyên thể (infinitive)
- calculatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- calculatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- calculatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- calculate sthtính toán cái gìAn independent valuer will calculate the value of your property.Một chuyên gia định giá độc lập sẽ tính toán giá trị bất động sản của bạn.
- calculate sth from sthtính cái gì từ cái gìExpected cancer rates were calculated from data from the eight surrounding counties.Tỷ lệ ung thư dự kiến được tính từ dữ liệu của tám hạt xung quanh.
- calculate sth by sthtính cái gì bằng cái gìThe daily doses were calculated by a somewhat simpler method.Liều dùng hàng ngày được tính bằng một phương pháp đơn giản hơn một chút.
- calculate sth by doing sthtính cái gì bằng cách làm gìThe ratio is calculated by dividing a company's share price by its earnings per share.Tỷ số được tính bằng cách chia giá cổ phiếu của công ty cho thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
- calculate how much, what, etc.tính toán bao nhiêu, cái gì, v.vYou'll need to calculate how much time the assignment will take.Bạn sẽ cần tính toán xem bài tập này mất bao nhiêu thời gian.
- it is calculated that…người ta tính toán rằng…It has been calculated that at least 47 000 jobs were lost last year.Người ta tính toán rằng ít nhất 47.000 việc làm đã bị mất trong năm ngoái.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính nước đi
- Tính nước đi, tính nướcTo imagine sequences of potential moves and responses without actually moving the pieces.
Xuất hiện ở từ khác
- averageđồng nghĩaRộng hơn và còn dùng cho nhiều phép tính khác.
- estimateđồng nghĩathường dùng khi tính toán chính xác hơn
- figuređồng nghĩadùng trong ngữ cảnh toán học và tính toán số liệu chính xác
- putđồng nghĩatính toán
- totalđồng nghĩaTính toán nói chung, không nhất thiết chỉ là cộng.
- 估计Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc calculateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcalculātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 3 10 .Hãy tính căn bậc hai của 3 đến 10 chữ số thập phân.
- chấm tử vi cho ai đó
- [] […] .[Tôn giáo] được […] thiết kế nhằm đem lại lợi ích cho chúng ta.