calcular
A2động từ (verb)
/kalkuˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Tính toánđộng từto calculate
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể calcularDanh động từ calculandoPhân từ calculado
| Presente | |
|---|---|
| yo | calculo |
| tú | calculas |
| él/ella/Ud. | calcula |
| nosotros | calculamos |
| vosotros | calculáis |
| ellos/Uds. | calculan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calcular el costo | Tính toán chi phí | |
| calcular el riesgo | Tính toán rủi ro | |
| calcular el tiempo | Căn thời gian | |
| calcular la distancia | Tính khoảng cách | |
| calcular la probabilidad | Tính xác suất | |
| calcular la velocidad | Tính vận tốc | |
| calcular la mediana | Tính số trung vị | |
| calcular los ángulos | Tính số đo góc |
Ví dụ
- .Máy tính có thể tính rất nhanh.
- .Một số radar tính tốc độ trung bình của bạn.
- .Tôi tính rằng chúng ta sẽ kết thúc trước bình minh.
Họ từ (word family)
cùng gốc calcularTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh