量
HSK4
Hay gặpliáng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đo, đongđộng từto measure the size, weight or capacity of something using a tool.
- lượng, số lượngdanh từan amount that shows how large or small something is.
- ước lượng, liệuđộng từto guess or estimate the level or possibility of something happening.
- dung lượng, sức chứadanh từthe maximum amount that something can contain.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
量
liàng
Bộ: 里 · lý (làng; dặm)12 nét
measure, quantity, capacityCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Dạng viết tắt của 量词
- abbr. for 量詞|量词[liang4 ci2], classifier (in Chinese grammar)
Ví dụ
- 。Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.
- 。Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- 。Trẻ em cần ngủ nhiều.