Dịch

称

稱
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: xưng
chēng

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. gọi, gọi là, xưngđộng từto call or name someone or something
  2. cânđộng từto find out how heavy someone or something is using a scale
  3. nói, tuyên bố, cho rằngđộng từto state, declare, or claim something
  4. vừa, hợp, xứngđộng từto fit, match, or suit (pronounced chèn)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

称
chēngxưng
Bộ: 禾 · hòa (lúa)10 nét
call; name, brand; address; say

Cụm từ (phrase)

称呼Xưng hô
称赞Khen ngợi
称重量Cân trọng lượng
简称Tên viết tắt, tên gọi tắt
统称Gọi chung là
自称Tự xưng
声称Tuyên bố, quả quyết
称作Gọi là

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Khen
  1. Khen, ca ngợito praise

Ví dụ

  • AI。AI là Trí tuệ nhân tạo.
  • 。Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba.
  • ,。Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

AI