Dịch

pesar

A2giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
/peˈsaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nặng, có trọng lượngđộng từA2To have a particular weight.
  2. cânđộng từA2To measure the weight of someone or something.
  3. nỗi buồn, tiếc nuốidanh từB1A feeling of grief, sorrow, or regret.
  4. đè nặng, trĩu nặngđộng từB2To cause physical heaviness or mental burden.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể pesarDanh động từ pesandoPhân từ pesado
Presente
yopeso
túpesas
él/ella/Ud.pesa
nosotrospesamos
vosotrospesáis
ellos/Uds.pesan

Cụm từ (phrase)

a pesar degiới từMặc dù, bất chấp, dù
a pesar de todoDù sao đi nữa
a su pesarDù không muốn
con gran pesarVới nỗi tiếc thương sâu sắc
pesar sobre alguienĐè nặng lên ai
pesar muchoRất nặng
a pesar de elloMặc dù vậy
a pesar de los pesaresBất chấp mọi gian nan trở ngại

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cân nhắc
  1. Cân nhắc, đắn đoto ponder

Ví dụ

  • .Bất chấp cơn bão, con tàu vẫn cập cảng.
  • .Chân tôi nặng trĩu như thể đúc bằng chì.
  • .Chúng tôi vẫn chơi bóng đá dù trời đang mưa.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI