Dịch

ponder

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈpɒn.də/US/ˈpɑn.dəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cân nhắcđộng từTo wonder, think of deeply.
  2. Cân nhắc kỹ, suy ngẫmđộng từTo consider (something) carefully and thoroughly.
  3. Sự suy ngẫm, sự trầm tưdanh từA period of deep thought.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ponderNguyên thể (infinitive)
  2. pondersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ponderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ponderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ponder over sthsuy ngẫm về cái gìShe pondered over his words.Cô ấy suy ngẫm về những lời anh ta nói.
  • ponder on sthsuy ngẫm về cái gìThey were left to ponder on the implications of the announcement.Họ được để mặc để suy ngẫm về những hệ lụy của thông báo này.
  • ponder sthsuy ngẫm về cái gìThe senator pondered the question for a moment.Vị thượng nghị sĩ suy ngẫm về câu hỏi trong chốc lát.
  • ponder whether, what, etc…suy ngẫm xem/cái gì/v.v…They are pondering whether the money could be better used elsewhere.Họ đang suy ngẫm xem liệu số tiền đó có thể được sử dụng hiệu quả hơn ở nơi khác không.

Cụm từ (phrase)

pause to ponderDừng lại để suy ngẫm
ponder a questionCân nhắc một câu hỏi
ponder deeplySuy ngẫm sâu sắc
ponder over somethingSuy ngẫm về điều gì
ponder the meaningSuy ngẫm ý nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cân
  1. Cân, đongTo weigh.

Ví dụ

  • .Hãy cân nhắc đường đi của chân con.
  • , .Tôi châm tẩu thuốc và suy ngẫm về điều đó, nhưng không đi đến kết luận rõ ràng nào.
  • .Có những câu hỏi lớn hơn để cân nhắc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiponderen
  2. từ tiếng Pháp cổponderer“to weigh, balance, ponder”
  3. từ tiếng Latinhponderāre“to weigh, ponder”

AI