Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Suy ngẫm, nghiền ngẫmđộng từđi với overTo work (over) mentally; to cogitate; to ruminate.
- Nghiền nhỏ, tán thành bộtđộng từTo powder; to pulverize.
- Băm nhỏ cần sađộng từTo chop marijuana so that it becomes a smokable form.
- Cần sa băm nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Marijuana that has been chopped to prepare it for smoking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fog mullĐám sương mù dày đặc, nặng nề và đứng yênsnuff-mullHộp thuốc hít tinh xảo, thường được làm từ sừng cừu đực và được trang trí bằng bạc hoặc các đồ trang trí khácMull of KintyreMũi đất ở Scotland, ở cực tây nam của bán đảo KintyreMull of Kintyre testĐồng nghĩa với Mull of Kintyre ruleMull of Kintyre ruleTheo một truyền thuyết đô thị, một hướng dẫn không chính thức được các nhà xuất bản và giới truyền thông ở Vương quốc Anh sử dụng để quyết định mức độ cương cứng của hình ảnh dương vật có thể được hiển thịmulled wineVang nóng
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 9
Đun ấm pha gia vị
- To heat and spice something, such as wine.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mullNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimolle
- từ tiếng Anh cổmyl“dust, mould”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*muli
danh từ
- mượn từ tiếng Đan Mạchmuld
- từ tiếng Bắc Âu cổmold
Ví dụ
- , , , .Đó là mầm mống của một ý nghĩ, tuy nhiên, nó được định sẵn là sẽ luẩn quẩn trong tâm trí ý thức và tiềm thức của ông cho đến khi mang lại thành tựu rực rỡ.
- — .Hàng hóa trong trường hợp này gồm vải mulls Madras — loại vải cotton mỏng.
- Boldi .Boldi có rất nhiều điều phải suy ngẫm.