Dịch

mull

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Suy ngẫm, nghiền ngẫmđộng từđi với overTo work (over) mentally; to cogitate; to ruminate.
  2. Nghiền nhỏ, tán thành bộtđộng từTo powder; to pulverize.
  3. Băm nhỏ cần sađộng từTo chop marijuana so that it becomes a smokable form.
  4. Cần sa băm nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Marijuana that has been chopped to prepare it for smoking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mullNguyên thể (infinitive)
  2. mullsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mulledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mullingPhân từ I (present participle)

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 9
Đun ấm pha gia vị
  1. To heat and spice something, such as wine.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimolle
  2. từ tiếng Anh cổmyl“dust, mould”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*muli
danh từ
  1. mượn từ tiếng Đan Mạchmuld
  2. từ tiếng Bắc Âu cổmold

Ví dụ

  • , , , .Đó là mầm mống của một ý nghĩ, tuy nhiên, nó được định sẵn là sẽ luẩn quẩn trong tâm trí ý thức và tiềm thức của ông cho đến khi mang lại thành tựu rực rỡ.
  • — .Hàng hóa trong trường hợp này gồm vải mulls Madras — loại vải cotton mỏng.
  • Boldi .Boldi có rất nhiều điều phải suy ngẫm.

AI