mullet
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cá phèndanh từA fish of the family Mullidae (order Syngnathiformes).
- Chi cá phèndanh từThose of the genus Mullus within that family.
- Cá đốidanh từA fish of the family Mugilidae (order Mugiliformes).
- Cá mútdanh từAny of several species of freshwater fish in the sucker family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mulletDạng gốc (base form)
- mulletsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pearl mulletdanh từ | danh từ | Loài cá chép, Alburnus tarichi, được tìm thấy ở hồ Van thuộc Cao nguyên Armenia ở Thổ Nhĩ Kỳ |
| she-mulletdanh từ | danh từ | Cá đối (kiểu tóc) trên một cô gái hoặc phụ nữ |
| red mulletdanh từ | danh từ | Các loài cá thuộc họ Mullidae |
| grey mulletdanh từ | danh từ | Các loài cá ăn được thuộc họ Mugilidae, được tìm thấy trên toàn thế giới ở các vùng nước và sông ven biển |
| mullet-headedtính từ | tính từ | Ngu si; ngu ngốc |
| diamond mulletdanh từ | danh từ | Các loài Planiliza alata của cá đối |
| flathead mulletdanh từ | danh từ | Loài cá ăn được, thuộc loài Mugil cephalus, được tìm thấy trên toàn thế giới ở vùng nước ven biển nhiệt đới và cận nhiệt đới |
| cucumber mulletdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Australian grayling |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Chi cá mút
- Those in the genus Moxostoma.
Ví dụ
- , .Dù rất ghét phải thừa nhận, kiểu tóc mullet của anh ta hoàn hảo không tì vết.
- .Gã để tóc mullet lúc nào cũng mặc quần bò mài.
- .Lễ hội nơi bình thường hàng nghìn người chứng kiến cuộc di cư gian khổ của cá đối ngọc trai mỗi năm đồng thời ăn mừng và chào đón mùa mới đã bị hủy bỏ.
Họ từ (word family)
cùng gốc mulletNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimolet
- từ tiếng Pháp cổmulet
- từ tiếng Latinhmullus“red mullet”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimolet
- từ tiếng Pháp cổmolette“rowel”