choco
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃoko/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Với cánh tay trầntính từwith unclothed arms
- Mùtính từblind.
- Bất kỳ loài mực hoặc mực nang nàodanh từany of a number of species of squid or cuttlefish
- Cá đối (kiểu tóc)danh từmullet (hairstyle)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chocos con habas | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Một người mù
- a blind person
Ví dụ
- .
- .
- ¿ ?
Họ từ (word family)
cùng gốc chocoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung