Dịch

狗

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: cẩu
gǒu

Nghĩa chính

  1. chó, con chódanh từA common four-legged animal kept as a pet or for guarding and hunting.

Lượng từ (measure word)只条

Chữ và bộ thủ (character, radical)

狗
gǒucẩu
Bộ: 犬 · khuyển (chó)8 nét
dog, Canis familiaris

Cụm từ (phrase)

小狗Chó con
热狗Bánh mì kẹp xúc xích
狗腿子Tay sai
看门狗Chó giữ nhà
走狗Chó săn, tay sai
养狗Nuôi chó
遛狗Dắt chó đi dạo
狗主人Chủ nuôi chó

Ví dụ

  • ?Chó có mơ không?
  • ?Ấy có sợ chó không?
  • ?Con chó có sủa không?

AI