狗
HSK2
Hay gặpHán-Việt: cẩu
gǒu
Nghĩa chính
- chó, con chódanh từA common four-legged animal kept as a pet or for guarding and hunting.
Lượng từ (measure word)只条
Chữ và bộ thủ (character, radical)
狗
gǒucẩu
Bộ: 犬 · khuyển (chó)8 nét
dog, Canis familiarisNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Chó có mơ không?
- ?Ấy có sợ chó không?
- ?Con chó có sủa không?
Xuất hiện ở từ khác
- perrosTiếng Tây Ban Nhatương đương