Dog
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ mã cho chữ Ddanh từradiotelephony clear-code word for the letter D.
- Tiếng Chódanh từ riêngThe language supposedly spoken by dogs
- Năm Tuất, tuổi Tuấtdanh từ riêngThe eleventh of the 12-year cycle of animals which appear in the Chinese zodiac related to the Chinese calendar.
- Bia Newcastle Brown Aledanh từ riêngNewcastle Brown Ale
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)dog itHoạt động kém; tụt lại phía sau; không thể nỗ lựcbig dogThuật ngữ xưng hô cho một người bạn namdog showSự kiện nơi những chú chó được trưng bày và có thể giành được giải thưởng ở nhiều hạng mục khác nhauwork like a dog(thành ngữ tính, tỷ dụ, không trang trọng) Làm việc vất vả chăm chỉ; làm việc quần quậtshow dogCon chó được tham gia một buổi biểu diễn chó hoặc một con chó đã được lai tạo, huấn luyện và chải lông đặc biệt để phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của một buổi biểu diễn chóhouse dogChó dùng để bảo vệ nhà, làm chó canh gác; (sau này cũng vậy) một con chó được nuôi như thú cưng
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sao Thiên Lang
- đi với theThe Dog Star; Sirius.
Ví dụ
- Lara's – . spy-training .Nỗi thất vọng lớn nhất của Lara là nó chỉ nói được một thứ tiếng – tiếng Chó mẹ đẻ của mình. Nó rất muốn học tiếng Người nhưng điều này nằm ngoài chương trình huấn luyện điệp viên.
- , , Ocean's .Nhưng chàng phải luôn dõi theo chòm Gấu phương bắc, kẻ từ độ cao băng giá với ánh mắt ghen hờn đối đầu cùng sao Chó và chàng Thợ Săn ở phương nam, và là kẻ duy nhất không chìm vào dòng hải lưu.
- , , , .Shakespeare có thể hiểu tiếng Người, ngôn ngữ con người dùng, cũng như tiếng Chó, cách giao tiếp thần giao cách cảm giữa loài chó với nhau.
Họ từ (word family)
cùng gốc DogNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha