Dịch

dogged

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈdɒɡɪd/US/ˈdɔɡɪd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳngtính từstubbornly persevering, steadfast

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doggedDạng gốc (base form)
  2. more doggedSo sánh hơn (comparative)
  3. doggederSo sánh hơn (comparative)
  4. doggedestSo sánh nhất (superlative)
  5. most doggedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

all dogged uptính từMặc quần áo sành điệu và lạ mắt, ăn mặc chỉnh tề
dogged perseveranceSự kiên trì bền bỉ

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Vô cùng
  1. không so sánh (not comparable)Vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳvery

Ví dụ

  • mother's , .Phải mất chín năm kể từ buổi tối Truman lần đầu tiên xuất hiện với đĩa bánh trước cửa nhà mẹ cô, nhưng sự kiên trì bền bỉ của anh cuối cùng đã giúp anh có được tình yêu thời thơ ấu ở trường Chủ nhật.
  • " . ," , , " , , . , ?""Tôi sợ mình đã gây cho ông ấy rất nhiều phiền phức. Bạn thấy đấy," anh giải thích, nhìn Paul một cách chăm chú, "tôi chưa bao giờ nghĩ đến việc ăn uống trước khi rời thị trấn, và người ta thấy đói vô cùng, bạn biết đấy khi đi bộ. Tôi nói đó là một chuyến đi dài phải không?"
  • , .Anh ta cũng bị đeo bám bởi các cáo buộc rằng anh ta có mối liên hệ với các băng nhóm tội phạm Trung Quốc được gọi là hội tam hoàng, điều mà anh ta phủ nhận.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

dog-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạidogged

Ngôn ngữ khác

AI