Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng bị trì hoãn; kiên trì; sự kiên trì; sự bướng bỉnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being dogged; persistence; perseverance; tenacity; stubbornness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doggednessDạng gốc (base form)
- doggednessesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự ủ rũ
- không đếm được (uncountable)sullenness; moroseness
Ví dụ
- , Dutchman's .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa