Dịch

doggedly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Theo một cách kiên trì một cách bướng bỉnhtrạng từIn a way that is stubbornly persistent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doggedlyDạng gốc (base form)
  2. more doggedlySo sánh hơn (comparative)
  3. most doggedlySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Một cách ủ rũ
  1. Một cách ủ rũ, ảm đạmsullenly, gloomily

Nguồn gốc (etymology)

dogged-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạidoggedlich

Ví dụ

  • , , , .
  • . .

AI