Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Theo một cách kiên trì một cách bướng bỉnhtrạng từIn a way that is stubbornly persistent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doggedlyDạng gốc (base form)
- more doggedlySo sánh hơn (comparative)
- most doggedlySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Một cách ủ rũ
- Một cách ủ rũ, ảm đạmsullenly, gloomily
Họ từ (word family)
cùng gốc doggedlyVí dụ
- , , , .
- . .